Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蹋
踏
躢 𣥂
蹋 là gì? 蹋 (Tháp, đạp). Bộ Túc 足 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丨フ一丨一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一). Từ ghép với 蹋 : tao đạp [zaotà] (khn) ① Giày xéo, chà đạp;, 糟蹋身體 Làm hại sức khỏe, 糟蹋東西 Làm hỏng đồ đạc. Chi tiết hơn...