精练 jīngliàn
volume volume

Từ hán việt: 【tinh luyện】

Đọc nhanh: 精练 (tinh luyện). Ý nghĩa là: chặt chẽ; ngắn gọn; gọn; súc tích (văn chương, nói chuyện).

Ý Nghĩa của "精练" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

精练 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chặt chẽ; ngắn gọn; gọn; súc tích (văn chương, nói chuyện)

(文章或讲话) 没有多余词句

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精练

  • volume volume

    - 专项 zhuānxiàng 训练 xùnliàn

    - chuyên mục huấn luyện

  • volume volume

    - 为 wèi 您 nín 推荐 tuījiàn 盐 yán 鸡精 jījīng 的 de 做法 zuòfǎ

    - Gợi ý cho bạn cách làm hạt nêm từ thịt gà

  • volume volume

    - 鸡精 jījīng 是 shì 目前 mùqián 市场 shìchǎng 上 shàng 倍受欢迎 bèishòuhuānyíng 的 de 一种 yīzhǒng 复合 fùhé 调味料 tiáowèiliào

    - Súp gà là một loại gia vị tổng hợp rất phổ biến trên thị trường trước kia.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 精心 jīngxīn 款 kuǎn 友人 yǒurén

    - Chủ nhà cẩn thận tiếp đãi bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 的确 díquè 是 shì 一个 yígè 精明 jīngmíng 干练 gànliàn 的 de 人才 réncái

    - anh ấy quả là một người có tài giỏi giang.

  • volume volume

    - 乒乓球 pīngpāngqiú 比赛 bǐsài 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Trận đấu bóng bàn rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 虽轻 suīqīng , 却是 quèshì 很 hěn 精干 jīnggàn 老练 lǎoliàn

    - anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng rất tháo vát và lão luyện.

  • volume volume

    - 乒乓球队 pīngpāngqiúduì 正 zhèng 抓紧 zhuājǐn 赛前 sàiqián 练兵 liànbīng

    - đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 练›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:フフ一一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMKVC (女一大女金)
    • Bảng mã:U+7EC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa