精炼 jīngliàn
volume volume

Từ hán việt: 【tinh luyện】

Đọc nhanh: 精炼 (tinh luyện). Ý nghĩa là: tinh luyện; tinh chế; lọc; làm cho trong, chặt chẽ; ngắn gọn, Trộn liệu. Ví dụ : - 原油送到炼油厂去精炼。 dầu thô đưa đến nhà máy lọc dầu để tinh luyện.

Ý Nghĩa của "精炼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精炼 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. tinh luyện; tinh chế; lọc; làm cho trong

提炼精华,除去杂质

Ví dụ:
  • volume volume

    - 原油 yuányóu 送到 sòngdào 炼油厂 liànyóuchǎng 去 qù 精炼 jīngliàn

    - dầu thô đưa đến nhà máy lọc dầu để tinh luyện.

✪ 2. chặt chẽ; ngắn gọn

同''精练''

✪ 3. Trộn liệu

✪ 4. sành

在某方面有特长

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精炼

  • volume volume

    - 原油 yuányóu 送到 sòngdào 炼油厂 liànyóuchǎng 去 qù 精炼 jīngliàn

    - dầu thô đưa đến nhà máy lọc dầu để tinh luyện.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 艺术品 yìshùpǐn 是 shì 经过 jīngguò 千锤百炼 qiānchuíbǎiliàn 打造 dǎzào 出来 chūlái 的 de 精品 jīngpǐn

    - Tác phẩm nghệ thuật này là sản phẩm chất lượng đã trải qua rất nhiều công nhào nặn.

  • volume volume

    - 从 cóng 野生 yěshēng 芳草 fāngcǎo 植物 zhíwù 中 zhōng 提炼 tíliàn 香精 xiāngjīng

    - chiết xuất ét xăng thơm từ hoa cỏ dại có mùi thơm.

  • volume volume

    - 乒乓球 pīngpāngqiú 比赛 bǐsài 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Trận đấu bóng bàn rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 球赛 qiúsài 真 zhēn 精彩 jīngcǎi , 越 yuè 看 kàn 越 yuè 有劲 yǒujìn

    - Trận đấu hôm nay thật đặc sắc, càng xem càng hứng thú.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 真是 zhēnshi 一箭双雕 yījiànshuāngdiāo , 既 jì 能 néng 锻炼身体 duànliànshēntǐ , 又 yòu 能 néng 调节 tiáojié 精神 jīngshén , 妙极了 miàojíle !

    - Tập thể dục thực sự là một công đôi việc, nó không chỉ rèn luyện cơ thể mà còn điều hòa tinh thần. Thật tuyệt vời!

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 文娱 wényú 晚会 wǎnhuì , 除了 chúle 京剧 jīngjù 、 曲艺 qǔyì 以外 yǐwài , 还有 háiyǒu 其他 qítā 精彩节目 jīngcǎijiémù

    - buổi văn nghệ tối nay, ngoài kinh kịch, khúc nghệ ra, còn có những tiết mục đặc sắc khác.

  • volume volume

    - 他 tā 经过 jīngguò 锻炼 duànliàn 后 hòu , 现在 xiànzài 多 duō 精神 jīngshén

    - Qua tập luyện, giờ anh ấy thật tràn đầy sức sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:丶ノノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJVD (火十女木)
    • Bảng mã:U+70BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa