精讲多练 jīng jiǎng duō liàn
volume volume

Từ hán việt: 【tinh giảng đa luyện】

Đọc nhanh: 精讲多练 (tinh giảng đa luyện). Ý nghĩa là: nói ngắn gọn và thực hành thường xuyên (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "精讲多练" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精讲多练 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói ngắn gọn và thực hành thường xuyên (thành ngữ)

to speak concisely and practice frequently (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精讲多练

  • volume volume

    - 他 tā 的确 díquè 是 shì 一个 yígè 精明 jīngmíng 干练 gànliàn 的 de 人才 réncái

    - anh ấy quả là một người có tài giỏi giang.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 到 dào 了 le 八十多岁 bāshíduōsuì 的 de 高龄 gāolíng , 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - ông cụ đã thọ ngoài 80, mà tinh thần vẫn còn minh mẫn lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 股票交易 gǔpiàojiāoyì 中 zhōng 买卖 mǎimài 精明 jīngmíng 赚 zhuàn 了 le 很多 hěnduō 钱 qián

    - Anh ta rất thông minh trong việc mua bán cổ phiếu và đã kiếm được rất nhiều tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 农村 nóngcūn 闯练 chuǎngliàn 了 le 很多 hěnduō 经验 jīngyàn

    - Anh ấy đã tích lũy nhiều kinh nghiệm ở nông thôn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 有 yǒu 很多 hěnduō 文章 wénzhāng

    - Bài diễn thuyết của anh ấy chứa nhiều ẩn ý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 代表 dàibiǎo 了 le 多数 duōshù 同志 tóngzhì 的 de 要求 yāoqiú

    - anh ấy đại diện nói lời yêu cầu của đa số các đồng chí.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 精神焕发 jīngshénhuànfā 了 le 许多 xǔduō

    - Tinh thần của anh ấy phấn chấn hơn nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 讲 jiǎng 了 le 一个 yígè 精彩 jīngcǎi 的 de 故事 gùshì

    - Anh ấy đã kể một câu chuyện đặc sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 练›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:フフ一一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMKVC (女一大女金)
    • Bảng mã:U+7EC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao