Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 练
練
练 là gì? 练 (Luyện). Bộ Mịch 糸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (フフ一一フフノ丶). Ý nghĩa là: 1. lụa trắng, 2. rèn luyện. Từ ghép với 练 : 練字 Tập víêt chữ, 練 跑 Tập chạy, 老練 Lão luyện, 熟練 Sành sỏi, thông thạo, 練字 Tập víêt chữ Chi tiết hơn...