凝练 níngliàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngưng luyện】

Đọc nhanh: 凝练 (ngưng luyện). Ý nghĩa là: cô đọng; xúc tích (văn).

Ý Nghĩa của "凝练" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凝练 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cô đọng; xúc tích (văn)

(文笔) 紧凑简练

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凝练

  • volume volume

    - 他 tā 一有 yīyǒu 空闲 kòngxián 就 jiù 练习 liànxí 书 shū 法 fǎ

    - anh ấy hễ có lúc rảnh rỗi là luyện thư pháp.

  • volume volume

    - 乐队 yuèduì 开始 kāishǐ 排练 páiliàn 了 le

    - Ban nhạc đã bắt đầu tập luyện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 排练 páiliàn 舞蹈 wǔdǎo

    - Họ đang tập nhảy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 排练 páiliàn 新 xīn 的 de 话剧 huàjù

    - Họ đang tập một vở kịch mới.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 贴 tiē 练习 liànxí 写字 xiězì

    - Anh ta mua một quyển sách mẫu luyện viết chữ.

  • volume volume

    - 高强度 gāoqiángdù 的 de 训练 xùnliàn 使 shǐ 他 tā 崩溃 bēngkuì

    - Đào tạo cường độ cao đã khiến anh ấy suy sụp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 操场上 cāochǎngshàng 编队 biānduì 练习 liànxí

    - Họ đang chia đội tập luyện trên sân tập.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 操场上 cāochǎngshàng 练功 liàngōng 很 hěn 认真 rènzhēn

    - Họ luyện công rất nghiêm túc ở sân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+14 nét)
    • Pinyin: Níng
    • Âm hán việt: Ngưng
    • Nét bút:丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMPKO (戈一心大人)
    • Bảng mã:U+51DD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 练›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:フフ一一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMKVC (女一大女金)
    • Bảng mã:U+7EC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao