精好 jīng hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tinh hảo】

Đọc nhanh: 精好 (tinh hảo). Ý nghĩa là: Tốt đẹp, chế tạo khéo (nói về đồ vật)..

Ý Nghĩa của "精好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精好 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tốt đẹp, chế tạo khéo (nói về đồ vật).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精好

  • volume volume

    - 精神 jīngshén 上 shàng 压力 yālì 好大 hǎodà

    - Áp lực tinh thần rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 精神 jīngshén 特别 tèbié 好 hǎo

    - Hôm nay anh ấy tinh thần rất tốt.

  • volume volume

    - 我为 wǒwèi 这事花 zhèshìhuā 了 le 很多 hěnduō 精力 jīnglì 虽然 suīrán 没 méi 办好 bànhǎo 却 què 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - Tôi vì chuyện này mà đã bỏ ra bao tâm sức, mặc dù chưa làm tốt nhưng cũng không thẹn với lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 忙 máng , 但 dàn 精神 jīngshén 还是 háishì 挺 tǐng 好 hǎo 的 de

    - Anh ta rất bận, nhưng tinh thần vẫn khá tốt.

  • volume volume

    - 好像 hǎoxiàng 住 zhù 在 zài 地底 dìdǐ 的 de 小妖精 xiǎoyāojing 一样 yīyàng

    - Giống như một số yêu tinh sống bên dưới đường phố.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 坚持 jiānchí 实事求是 shíshìqiúshì 的 de 精神 jīngshén 认真 rènzhēn 做好 zuòhǎo 工作 gōngzuò

    - Chúng ta nên kiên trì tinh thần thực sự cầu thị, và làm việc một cách tận tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 的 de 精神 jīngshén 不好 bùhǎo

    - Tinh thần của anh ấy hôm nay không tốt.

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 做 zuò 按摩 ànmó 时 shí 使用 shǐyòng 精油 jīngyóu , 效果 xiàoguǒ 特别 tèbié 好 hǎo

    - Cô ấy thích sử dụng tinh dầu khi mát xa, hiệu quả rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao