全好 quán hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【toàn hảo】

Đọc nhanh: 全好 (toàn hảo). Ý nghĩa là: Tốt đẹp trọn vẹn.. Ví dụ : - 成全好事。 tác thành chuyện tốt.

Ý Nghĩa của "全好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全好 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tốt đẹp trọn vẹn.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 成全 chéngquán 好事 hǎoshì

    - tác thành chuyện tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全好

  • volume volume

    - 全家 quánjiā 安好 ānhǎo , 请勿 qǐngwù 挂念 guàniàn

    - cả nhà bình yên, xin đừng lo nghĩ

  • volume volume

    - 周全 zhōuquán 这件 zhèjiàn 好事 hǎoshì

    - giúp đỡ việc tốt này.

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 他 tā 全忘 quánwàng 了 le , 好像 hǎoxiàng 压根儿 yàgēnér 没有 méiyǒu 这 zhè 回事 huíshì

    - Nó quên hết rồi, dường như là xưa nay chưa hề có chuyện này.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 熨好 yùnhǎo 了 le 全家 quánjiā 的 de 衣服 yīfú

    - Mẹ đã là xong quần áo cho cả nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 全职 quánzhí 工作 gōngzuò , 仍能 réngnéng 照管 zhàoguǎn 好 hǎo 家庭 jiātíng

    - Cô ấy làm việc toàn thời gian, mà vẫn chăm sóc tốt cho gia đình.

  • volume volume

    - 为了 wèile 和平 hépíng , 只好 zhǐhǎo 委曲求全 wěiqūqiúquán

    - Vì hòa bình, chỉ đành nhẫn nhịn chịu đựng.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 星期一 xīngqīyī 早晨 zǎochén , 都 dōu 要 yào 在 zài 全班 quánbān 念 niàn 自己 zìjǐ 的 de 诗 shī 。 祝你们 zhùnǐmen 好运 hǎoyùn , 各位 gèwèi

    - Mọi người phải đọc các bài thơ của mình trước lớp vào sáng thứ Hai. Chúc mọi người may mắn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao