箭囊 jiàn náng
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn nang】

Đọc nhanh: 箭囊 (tiễn nang). Ý nghĩa là: túi tên.

Ý Nghĩa của "箭囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

箭囊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi tên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 箭囊

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 射箭 shèjiàn

    - Anh ấy đang bắn tên.

  • volume volume

    - 靶上 bǎshàng 有 yǒu 几个 jǐgè 箭头 jiàntóu

    - Trên bia có vài mũi tên.

  • volume volume

    - 他 tā 拉弓 lāgōng 放 fàng 了 le 一箭 yījiàn

    - Anh ta kéo cung và bắn một mũi tên.

  • volume volume

    - 他 tā 射箭 shèjiàn 百发百中 bǎifābǎizhòng

    - Anh ấy bắn cung bách phát bách trúng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 盾牌 dùnpái 挡住 dǎngzhù 了 le 箭 jiàn

    - Anh ta dùng khiên chặn mũi tên.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 弓箭 gōngjiàn 猎取 lièqǔ 了 le 一只 yīzhī 鹿 lù

    - Anh ấy đã săn một con nai bằng cung tên.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 国内 guónèi 最好 zuìhǎo 的 de 弓箭手 gōngjiànshǒu

    - Anh ấy là cung thủ giỏi nhất trong nước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 囊 náng 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 糖果 tángguǒ

    - Trong túi của anh ấy đầy kẹo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiến , Tiễn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTBN (竹廿月弓)
    • Bảng mã:U+7BAD
    • Tần suất sử dụng:Cao