Các biến thể (Dị thể) của 箭

  • Cách viết khác

    翦 𥮙 𥰸 𥲫 𥳭

Ý nghĩa của từ 箭 theo âm hán việt

箭 là gì? 箭 (Tiến, Tiễn). Bộ Trúc 竹 (+9 nét). Tổng 15 nét but (ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨). Ý nghĩa là: Cái tên., tên (bắn cung), Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên, Mũi tên (bắn đi bằng cung), “Lậu tiễn” 漏箭 đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa. Từ ghép với 箭 : 像箭一般地飛馳 Nhanh như tên bắn Chi tiết hơn...

Âm:

Tiến

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái tên.
  • Lậu tiến 漏箭 cái dùng trong cái hồ để tính thời khắc của đời xưa.

Từ điển phổ thông

  • tên (bắn cung)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Mũi) tên

- 像箭一般地飛馳 Nhanh như tên bắn

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên
* Mũi tên (bắn đi bằng cung)

- “Chu Thông chiết tiễn vi thệ” 周通折箭為誓 (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.

Trích: “trường tiễn” 長箭 mũi tên dài. Thủy hử truyện 水滸傳

* “Lậu tiễn” 漏箭 đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa
* Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa
* Lượng từ: khoảng cách một tầm tên

- “Bào liễu nhất tiễn đa lộ” 跑了一箭多路 (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.

Trích: Nho lâm ngoại sử 儒林外史

* Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là “nhất tiễn” 一箭

- “Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước” 我回頭看, 幾箭蘭花在一個汝窯缽上開着 (Không san linh vũ 空山靈雨, Tiếu 笑) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.

Trích: Hứa Địa San 許地山

Từ ghép với 箭