包囊 bāo náng
volume volume

Từ hán việt: 【bao nang】

Đọc nhanh: 包囊 (bao nang). Ý nghĩa là: bọc; gói; túi (chứa những thứ lặt vặt linh tinh), màng bao (do một loại động vật cấp thấp phun ra để tự vệ).

Ý Nghĩa của "包囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包囊 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bọc; gói; túi (chứa những thứ lặt vặt linh tinh)

装杂物的小包袱;囊袋

✪ 2. màng bao (do một loại động vật cấp thấp phun ra để tự vệ)

低等动物在环境恶劣时分泌出一种蛋白质薄膜包围于体外

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包囊

  • volume volume

    - 黑 hēi 书包 shūbāo 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Cặp sách màu đen ở trên bàn.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 遗在 yízài 学校 xuéxiào

    - Cặp sách bị bỏ quên ở trường học.

  • volume volume

    - 背 bèi 包装 bāozhuāng 得 dé 鼓鼓囊囊 gǔgǔnángnáng 的 de

    - ba lô nhét căng phồng.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 中有 zhōngyǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp có một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里边 lǐbian 有 yǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách có một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 的 de 衬 chèn 需要 xūyào 更换 gēnghuàn 了 le

    - Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.

  • volume volume

    - 也 yě 包括 bāokuò 法槌 fǎchuí 这种 zhèzhǒng 小事 xiǎoshì

    - Những điều nhỏ nhặt như cái búa này.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 丢 diū 了 le 钱包 qiánbāo , 怎么 zěnme 找回 zhǎohuí ?

    - Ngộ nhỡ mất ví, làm thế nào để tìm lại?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao