胆囊 dǎnnáng
volume volume

Từ hán việt: 【đảm nang】

Đọc nhanh: 胆囊 (đảm nang). Ý nghĩa là: túi mật.

Ý Nghĩa của "胆囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胆囊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi mật

储存胆汁的囊壮器官,在肝脏右叶的下前方,与胆管相连接通称胆或苦胆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胆囊

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 胆囊 dǎnnáng 有 yǒu 问题 wèntí

    - Túi mật của tôi có vấn đề.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 检查 jiǎnchá 她 tā 的 de 胆囊 dǎnnáng

    - Bác sĩ kiểm tra túi mật của cô ấy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 胆囊 dǎnnáng 需要 xūyào 手术 shǒushù

    - Bác sĩ nói túi mật của tôi cần phải phẫu thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 别人 biérén 所 suǒ 没有 méiyǒu 的 de 胆识 dǎnshí

    - anh ấy có lòng can đảm và ý chí mà người khác không có.

  • volume volume

    - 他 tā 奓着胆子 zhāzhedǎnzi 走过 zǒuguò 了 le 独木桥 dúmùqiáo

    - anh ấy cố lấy can đảm đi qua chiếc cầu khỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有 yǒu 胆子 dǎnzi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người có can đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 胆小 dǎnxiǎo 的 de 人 rén

    - Anh ta là người nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 胆大 dǎndà 的 de 男人 nánrén

    - Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh dạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao