等位 děng wèi
volume volume

Từ hán việt: 【đẳng vị】

Đọc nhanh: 等位 (đẳng vị). Ý nghĩa là: (vật lý) đẳng thế.

Ý Nghĩa của "等位" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

等位 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (vật lý) đẳng thế

(physics) equipotential

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 等位

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 三位 sānwèi 导游 dǎoyóu 正在 zhèngzài 等待 děngdài 游客 yóukè

    - Ba hướng dẫn viên đang đợi khách du lịch.

  • volume volume

    - 无 wú 表决权 biǎojuéquán 的 de 股票 gǔpiào 与 yǔ 有 yǒu 投票 tóupiào 地位 dìwèi 同等 tóngděng

    - Cổ phiếu không có quyền bỏ phiếu được coi như có cùng vị trí bỏ phiếu với cổ phiếu có quyền bỏ phiếu.

  • volume volume

    - 同等 tóngděng 地位 dìwèi

    - địa vị ngang nhau

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 下 xià 等 děng 职位 zhíwèi

    - Anh ấy có chức vụ thấp.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 等位基因 děngwèijīyīn 频率 pínlǜ 都 dōu 与 yǔ 凶器 xiōngqì 上 shàng

    - Không có tần số alen nào tương ứng

  • volume volume

    - 这 zhè 两位 liǎngwèi 都 dōu 是 shì 武林高手 wǔlíngāoshǒu 非 fēi 等闲之辈 děngxiánzhībèi

    - Cả hai vị này đều là cao thủ võ lâm, đều không dễ động vào.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 先生 xiānsheng , 请 qǐng 您 nín 稍等一下 shāoděngyíxià

    - Thưa ngài, xin vui lòng đợi một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao