等份儿 děng fèn er
volume volume

Từ hán việt: 【đẳng phận nhi】

Đọc nhanh: 等份儿 (đẳng phận nhi). Ý nghĩa là: phần chia đều.

Ý Nghĩa của "等份儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

等份儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần chia đều

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 等份儿

  • volume volume

    - 中等 zhōngděng 个儿 gèér

    - vừa người

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这份儿 zhèfènér 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 满意 mǎnyì

    - Anh ấy rất hài lòng với công việc này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮帮忙 bāngbangmáng 去 qù , 别净 biéjìng 等 děng 现成 xiànchéng 儿 ér 的 de

    - anh đi làm giúp công việc đi, đừng đợi cái có sẵn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 西瓜 xīguā 被 bèi 切成 qiēchéng 四等 sìděng 份 fèn

    - Một quả dưa hấu được cắt làm tư.

  • volume volume

    - 不如 bùrú 等 děng 五月份 wǔyuèfèn 我 wǒ 再 zài 找 zhǎo 他 tā 谈 tán 吧 ba

    - Chi bằng đợi đến tháng năm tôi lại tìm anh ấy nói chuyện

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 有 yǒu 耐心 nàixīn 等 děng 一会儿 yīhuìer

    - Bạn cần kiên nhẫn chờ một chút.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 少 shǎo 等 děng 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Chúng tôi đợi ít một chút.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao