竹箍儿 zhú gū er
volume volume

Từ hán việt: 【trúc cô nhi】

Đọc nhanh: 竹箍儿 (trúc cô nhi). Ý nghĩa là: ban tre, vòng tre.

Ý Nghĩa của "竹箍儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹箍儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ban tre

bamboo band

✪ 2. vòng tre

bamboo hoop

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹箍儿

  • volume volume

    - 竹凳 zhúdèng 儿 ér

    - ghế tre

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 竹子 zhúzi 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Một khóm trúc thật đẹp.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 一边 yībiān 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 唱 chàng 着 zhe 儿歌 érgē 一边 yībiān 拨弄 bōnòng 着 zhe 手中 shǒuzhōng 爱不释手 àibùshìshǒu 的 de 竹 zhú 蜻蜓 qīngtíng !

    - Tiểu Minh vui vẻ hát một bài đồng dao trong khi say mê chơi chiếc chong chóng che tre mà cậu không thể bỏ xuống!

  • volume volume

    - 竹竿 zhúgān 儿裂 érliè 了 le , 把 bǎ 它 tā 缯 zēng 起来 qǐlai

    - sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 左胳膊 zuǒgēbó 上带 shàngdài 着 zhe 红箍儿 hónggūer

    - trên cánh tay trái đeo băng đỏ.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 烂 làn 事儿 shìer

    - Một vớ bòng bong.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 很大 hěndà 的 de 通知 tōngzhī 牌儿 páiér

    - Một tấm bảng thông báo to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨フ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQSB (竹手尸月)
    • Bảng mã:U+7B8D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình