穗饰 suì shì
volume volume

Từ hán việt: 【tuệ sức】

Đọc nhanh: 穗饰 (tuệ sức). Ý nghĩa là: tua.

Ý Nghĩa của "穗饰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穗饰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tua

tassel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穗饰

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碾 niǎn 琢 zhuó 饰品 shìpǐn

    - Anh ấy đang điêu khắc đồ trang sức.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 穗系 suìxì 在 zài 了 le 剑柄 jiànbǐng 上 shàng

    - Anh ấy buộc tua vào cán kiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 摆放 bǎifàng 装饰品 zhuāngshìpǐn

    - Anh ấy giỏi trong việc bày biện đồ trang trí.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 制品 zhìpǐn 用 yòng 这种 zhèzhǒng 合金 héjīn 制 zhì 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn 、 物件 wùjiàn 或 huò 器皿 qìmǐn

    - Sản phẩm đồ đồng được làm từ hợp kim này được sử dụng làm đồ trang sức, vật phẩm hoặc đồ dùng.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 穗 suì 带 dài 装饰 zhuāngshì 连衣裙 liányīqún 的 de 领口 lǐngkǒu 、 摺 zhé 边 biān 和 hé 袖口 xiùkǒu

    - Cô ấy đã sử dụng dải thắt lưng để trang trí cổ áo, viền và cổ tay của váy liền.

  • volume volume

    - 他 tā 成立 chénglì 了 le 一家 yījiā 装饰 zhuāngshì 公司 gōngsī

    - Ông ấy thành lập một công ty trang trí.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 这幅 zhèfú 画 huà 装饰 zhuāngshì 得 dé 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Anh ấy trang trí bức tranh rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 掩饰 yǎnshì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy che đậy lỗi lầm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+12 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Tuệ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDJIP (竹木十戈心)
    • Bảng mã:U+7A57
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao