Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 穗
穂 穟 繐 𥝩 𥣼
穗 là gì? 穗 (Tuệ). Bộ Hoà 禾 (+12 nét). Tổng 17 nét but (ノ一丨ノ丶一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 2. tàn đuốc, Tàn đuốc., Bông lúa, Tàn đuốc, hoa đèn, Tua. Từ ghép với 穗 : 稻穗兒 Bông lúa, 吐穗 Trổ đòng, 紅旗上掛滿金黃的穗子 Trên cờ đỏ treo đầy tua vàng, “mạo tuệ” 帽穗 tua mũ. Chi tiết hơn...