穴脉 xué mài
volume volume

Từ hán việt: 【huyệt mạch】

Đọc nhanh: 穴脉 (huyệt mạch). Ý nghĩa là: Luân xa, huyệt đạo, nút (trung tâm của năng lượng).

Ý Nghĩa của "穴脉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穴脉 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. Luân xa

Chakra

✪ 2. huyệt đạo

acupuncture point

✪ 3. nút (trung tâm của năng lượng)

node (center of energy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穴脉

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 穴 xué

    - Anh ấy họ Huyệt.

  • volume volume

    - 龙潭虎穴 lóngtánhǔxué

    - ao rồng hang cọp

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 穴居野处 xuéjūyěchǔ 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống cuộc sống ăn lông ở lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脉 mài 还 hái 在 zài 搏动 bódòng

    - Mạch của anh ấy vẫn đập.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有着 yǒuzhe 广泛 guǎngfàn 的 de 人脉 rénmài

    - Họ có mối quan hệ rộng rãi.

  • volume volume

    - 人脉 rénmài 在 zài 商业 shāngyè 中 zhōng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Mối quan hệ rất quan trọng trong kinh doanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 来 lái 观赏 guānshǎng 崎岖 qíqū 的 de 山脉 shānmài

    - Họ đến để ngắm những ngọn núi hiểm trở.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左 zuǒ 颞叶 nièyè 部有 bùyǒu 动脉 dòngmài 畸形 jīxíng

    - Có một AVM trên thùy thái dương trái của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+0 nét)
    • Pinyin: Jué , Xué , Xuè
    • Âm hán việt: Huyệt
    • Nét bút:丶丶フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JC (十金)
    • Bảng mã:U+7A74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Mài , Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:ノフ一一丶フフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BINE (月戈弓水)
    • Bảng mã:U+8109
    • Tần suất sử dụng:Cao