Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 业
㸣 𢄁 𤎸
業
业 là gì? 业 (Nghiệp). Bộ Nhất 一 (+4 nét). Tổng 5 nét but (丨丨丶ノ一). Từ ghép với 业 : 工農業 Công nông nghiệp, 畢業 Tốt nghiệp, mãn khóa, 各行各業 Các ngành nghề, 業農 Làm nghề nông, 業經公布 Đã công bố Chi tiết hơn...
- nghiệp chướng [yè zhàng] (tôn) Nghiệp chướng;