磨缠 mó chán
volume volume

Từ hán việt: 【ma triền】

Đọc nhanh: 磨缠 (ma triền). Ý nghĩa là: dai hơi.

Ý Nghĩa của "磨缠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磨缠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dai hơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磨缠

  • volume volume

    - 他们 tāmen 千方百计 qiānfāngbǎijì 地 dì 折磨 zhémó 她 tā

    - Bọn họ tìm đủ mọi cách hành hạ cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 你 nǐ , 何必 hébì 折磨 zhémó 自己 zìjǐ ?

    - Anh ấy không yêu bạn, hà tất phải dày vò bản thân?

  • volume volume

    - 鞋底 xiédǐ 磨 mó 了 le 个 gè 大 dà 窟窿 kūlong

    - đế giày vẹt mòn một hố to.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 事情 shìqing 缠磨 chánmó 着 zhe 他 tā , 使 shǐ 他 tā 忙乱 mángluàn 不堪 bùkān

    - bao nhiêu công việc cứ quấn lấy anh ấy, khiến anh ấy bận túi bụi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 老缠 lǎochán 磨人 mórén , 不肯 bùkěn 睡觉 shuìjiào

    - đứa bé cứ quấy mãi, chẳng chịu ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 徒步 túbù 行走 xíngzǒu 中国 zhōngguó 十年 shínián , 风餐露宿 fēngcānlùsù , 经历 jīnglì 了 le 很多 hěnduō 磨难 mónàn

    - Ông ấy một mình hành tẩu 10 năm ở Trung Quốc, nằm gió ăn sương, chịu biết bao khổ cực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 有分寸 yǒufèncùn 地 dì 磨合 móhé

    - Họ dung hòa một cách có chừng mực.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有句 yǒujù 古谚 gǔyàn , 只要 zhǐyào 功夫 gōngfū 深 shēn , 铁杵磨成针 tiěchǔmóchéngzhēn

    - Trung Quốc có câu ngạn ngữ cổ, có công mài sắt có ngày nên kim

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Triền
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIWG (女一戈田土)
    • Bảng mã:U+7F20
    • Tần suất sử dụng:Cao