爬蔓 pá màn
volume volume

Từ hán việt: 【ba man】

Đọc nhanh: 爬蔓 (ba man). Ý nghĩa là: choại.

Ý Nghĩa của "爬蔓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爬蔓 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. choại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爬蔓

  • volume volume

    - 扁豆 biǎndòu 爬 pá 蔓 màn 儿 ér 了 le

    - dây đậu cô-ve bò rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 扳着 bānzhe 绳子 shéngzi 爬 pá 上 shàng 了 le 山 shān

    - Anh ấy bám vào dây thừng để leo lên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 爬 pá 上 shàng 了 le 山顶 shāndǐng

    - Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他 tā 爬 pá 上 shàng 了 le 山冈 shāngāng

    - Anh ấy đã leo lên gò đồi.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 爬 pá 上 shàng 楼梯 lóutī

    - Anh ấy thận trọng bước lên cầu thang.

  • volume volume

    - 架子 jiàzi 上 shàng 爬满了 pámǎnle 葡萄 pútao 、 丝瓜 sīguā 、 扁豆 biǎndòu 的 de 藤蔓 téngwàn

    - Trên giàn bò đầy dây nho, mướp, đậu cô ve.

  • volume volume

    - 野葡萄 yěpútao 蔓 màn 爬 pá 在 zài 石山 shíshān 上 shàng , 各种各样 gèzhǒnggèyàng 的 de 植物 zhíwù 枝繁叶茂 zhīfányèmào

    - Những cây nho dại leo trên núi đá, muôn loài cây cỏ cành lá xum xuê.

  • volume volume

    - 他 tā 攀住 pānzhù 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 往 wǎng 山上 shānshàng 爬 pá

    - Anh ấy bám chặt một sợi dây leo lên núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蔓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn , Wàn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TAWE (廿日田水)
    • Bảng mã:U+8513
    • Tần suất sử dụng:Cao