确认鞋 quèrèn xié
volume volume

Từ hán việt: 【xác nhận hài】

Đọc nhanh: 确认鞋 (xác nhận hài). Ý nghĩa là: Giày MCS.

Ý Nghĩa của "确认鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

确认鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giày MCS

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 确认鞋

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 确认 quèrèn 付款 fùkuǎn

    - Chúng tôi cần xác nhận việc thanh toán.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 确认 quèrèn 航班 hángbān 的 de 时间 shíjiān

    - Anh ấy cần xác nhận thời gian chuyến bay.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 已 yǐ 完成 wánchéng , 请 qǐng 确认 quèrèn

    - Các mục dưới đây đã được hoàn thành, vui lòng xác nhận.

  • volume volume

    - 他 tā 确认 quèrèn 了 le 会议 huìyì 的 de 时间 shíjiān

    - Anh ấy đã xác nhận thời gian cuộc họp.

  • volume volume

    - 她 tā 确认 quèrèn 了 le 付款 fùkuǎn 方式 fāngshì

    - Cô ấy đã xác nhận phương thức thanh toán.

  • volume volume

    - 他 tā 固执 gùzhí 地 dì 认为 rènwéi 自己 zìjǐ 是 shì 正确 zhèngquè 的 de

    - Anh ấy cố chấp cho rằng mình đúng.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • - 我们 wǒmen 需要 xūyào 确认 quèrèn 您 nín 的 de 离店 lídiàn 日期 rìqī , 以便 yǐbiàn 安排 ānpái 清洁 qīngjié 服务 fúwù

    - Chúng tôi cần xác nhận thời gian rời khách sạn của bạn để sắp xếp dịch vụ dọn dẹp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 确›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khác , Xác
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNBG (一口弓月土)
    • Bảng mã:U+786E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao