Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 确
㱋 塙 𥔳
確
确 là gì? 确 (Khác, Xác). Bộ Thạch 石 (+7 nét). Tổng 12 nét but (一ノ丨フ一ノフノフ一一丨). Ý nghĩa là: 1. bền lâu. Từ ghép với 确 : 千眞萬确 Vô cùng xác thực, 我确實沒有時間 Tôi thật không có thì giờ, 我們确信 Chúng tôi tin chắc rằng... Chi tiết hơn...