Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 认
認
认 là gì? 认 (Nhận). Bộ Ngôn 言 (+2 nét). Tổng 4 nét but (丶フノ丶). Từ ghép với 认 : 自己的東西,自己來認 Đồ của ai thì người đó đến nhận, 認字 Biết chữ, 認不出 Nhận không ra, 認親 Nhận họ hàng, 認臉 Nhận mặt Chi tiết hơn...