便鞋 biànxié
volume volume

Từ hán việt: 【tiện hài】

Đọc nhanh: 便鞋 (tiện hài). Ý nghĩa là: dép lê; giầy gọn nhẹ (thường để chỉ giầy vải dùng đi trong nhà).

Ý Nghĩa của "便鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

便鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dép lê; giầy gọn nhẹ (thường để chỉ giầy vải dùng đi trong nhà)

轻便的鞋,一般指布鞋

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 便鞋

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 打赌 dǎdǔ 呀 ya

    - Đừng tùy tiện cá cược nhé.

  • volume volume

    - 上鞋 shàngxié 时 shí 先用 xiānyòng 锥子 zhuīzi 锥个 zhuīgè 眼儿 yǎnér

    - khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 委屈 wěiqū 了 le 别人 biérén

    - Đừng tùy tiện làm ai đó cảm thấy tủi thân.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 找 zhǎo 藉由 jièyóu

    - Đừng tùy tiện tìm cớ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 往 wǎng 窗外 chuāngwài 泼水 pōshuǐ

    - Đừng tùy tiện hắt nước ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 心之所往 xīnzhīsuǒwǎng 的 de 地方 dìfāng , 即便 jíbiàn 穿著 chuānzhù 草鞋 cǎoxié 也 yě 要 yào 前往 qiánwǎng

    - Bất cứ nơi nào mà trái tim bạn khao khát, dù bạn có phải mang dép rơm cũng phải đi tới

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 托人 tuōrén 带来 dàilái 棉鞋 miánxié 两双 liǎngshuāng , 请 qǐng 你 nǐ 便 biàn 中 zhōng 进城 jìnchéng 来取 láiqǔ

    - nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 让 ràng 出行 chūxíng 更 gèng 方便 fāngbiàn

    - Tàu cao tốc làm cho việc đi lại thuận tiện hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 便›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Tiện
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMLK (人一中大)
    • Bảng mã:U+4FBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao