钉鞋 dīngxié
volume volume

Từ hán việt: 【đinh hài】

Đọc nhanh: 钉鞋 (đinh hài). Ý nghĩa là: giầy đi mưa (thời xưa), giầy đinh; giầy thể thao.

Ý Nghĩa của "钉鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钉鞋 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giầy đi mưa (thời xưa)

旧式雨鞋,用布做帮,用桐油油过,鞋底钉上大帽子钉

✪ 2. giầy đinh; giầy thể thao

体育运动上跑鞋和跳鞋的统称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钉鞋

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 钉子 dīngzi 完全 wánquán 打进去 dǎjìnqù

    - Anh ta đã đóng đinh hoàn toàn vào trong.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 的 de 人 rén 把 bǎ 监犯 jiānfàn 的 de 头 tóu 钉 dīng 在 zài 尖桩 jiānzhuāng 上 shàng

    - Người xưa đã đâm chặt đầu tội phạm vào một cọc nhọn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 我 wǒ 鞋子 xiézi , 果酱 guǒjiàng , 柠檬 níngméng

    - Họ cho tôi giày, mứt, chanh.

  • volume volume

    - 鞔 mán 鞋 xié

    - vải may giày.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 补 bǔ 这 zhè 双旧 shuāngjiù 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa lại đôi giày cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 收拾 shōushí 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa giày.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 大号 dàhào 的 de 鞋子 xiézi

    - Anh ấy thích giày cỡ lớn.

  • - 他 tā 刚 gāng 下班 xiàbān , 换鞋 huànxié 准备 zhǔnbèi 休息 xiūxī

    - Anh ấy vừa tan sở, thay giày chuẩn bị nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao