确幸 què xìng
volume volume

Từ hán việt: 【xác hạnh】

Đọc nhanh: 确幸 (xác hạnh). Ý nghĩa là: Hạnh phúc đích thực. Ví dụ : - 人生中的小确幸,我一想你,你便出现了。 Hạnh phúc thực sự là khi tôi vừa nghĩ đến bạn , bạn liền xuất hiện.

Ý Nghĩa của "确幸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

确幸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạnh phúc đích thực

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人生 rénshēng 中 zhōng 的 de 小 xiǎo 确幸 quèxìng 我 wǒ 一想 yīxiǎng 你 nǐ 你 nǐ 便 biàn 出现 chūxiàn 了 le

    - Hạnh phúc thực sự là khi tôi vừa nghĩ đến bạn , bạn liền xuất hiện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 确幸

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 久仰大名 jiǔyǎngdàmíng , 今日 jīnrì 相见 xiāngjiàn 真是 zhēnshi 三生有幸 sānshēngyǒuxìng

    - Nghe danh đã lâu, nay được gặp đúng là phúc ba đời.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 遇雨 yùyǔ 了 le

    - Không may gặp mưa rồi.

  • volume volume

    - 为 wèi 确保 quèbǎo 乘客 chéngkè 安全 ānquán 而 ér 不遗余力 bùyíyúlì

    - Để đảm bảo an toàn cho hành khách, chúng tôi sẽ không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 了 le 他 tā 的 de 拟议 nǐyì 是 shì 完全正确 wánquánzhèngquè 的 de

    - sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 中 zhōng 的 de 小 xiǎo 确幸 quèxìng 我 wǒ 一想 yīxiǎng 你 nǐ 你 nǐ 便 biàn 出现 chūxiàn 了 le

    - Hạnh phúc thực sự là khi tôi vừa nghĩ đến bạn , bạn liền xuất hiện.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 生活 shēnghuó 确实 quèshí 让 ràng 人 rén 愉快 yúkuài

    - Cuộc sống ở nông thôn thật sự làm người ta vui vẻ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 家人 jiārén 的 de 幸福 xìngfú , 他 tā 拼命 pīnmìng 挣钱 zhèngqián

    - Vì hạnh phúc của gia đình, anh ấy liều mạng kiếm tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Can 干 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Hạnh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:GTJ (土廿十)
    • Bảng mã:U+5E78
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 确›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khác , Xác
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNBG (一口弓月土)
    • Bảng mã:U+786E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao