薄幸 bóxìng
volume volume

Từ hán việt: 【bạc hãnh】

Đọc nhanh: 薄幸 (bạc hãnh). Ý nghĩa là: phụ lòng; phụ bạc; bạc tình; bạc bẽo; bạc hạnh. Ví dụ : - 这样负心薄幸的男人,谁敢跟他结婚呢 cái tên bạc tình bạc nghĩa ấy ai mà dám kết hôn cùng cơ chứ

Ý Nghĩa của "薄幸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄幸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phụ lòng; phụ bạc; bạc tình; bạc bẽo; bạc hạnh

薄情;负心

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 负心 fùxīn 薄幸 bóxìng 的 de 男人 nánrén , 谁 shuí 敢 gǎn 跟 gēn 他 tā 结婚 jiéhūn 呢 ne

    - cái tên bạc tình bạc nghĩa ấy ai mà dám kết hôn cùng cơ chứ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄幸

  • volume volume

    - 人们 rénmen 对于 duìyú 他 tā 的 de 遭遇 zāoyù 哀其 āiqí 不幸 bùxìng

    - Mọi người đều thương xót cho cảnh ngộ của anh ta.

  • volume volume

    - 人情 rénqíng 淡薄 dànbó

    - nhân tình lợt lạt; nhân tình mỏng như tờ giấy.

  • volume volume

    - 她 tā 结婚 jiéhūn 三次 sāncì 丈夫 zhàngfū 都 dōu 不幸 bùxìng 死去 sǐqù 真 zhēn 可说是 kěshuōshì 红颜薄命 hóngyánbómìng

    - Cô ấy đã kết hôn ba lần và chồng cô ấy không may qua đời, thật đúng là hồng nhan bạc mệnh

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 上 shàng 空气稀薄 kōngqìxībó

    - trên núi cao không khí loãng.

  • volume

    - 人手 rénshǒu 单薄 dānbó

    - nhân viên ít ỏi.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 负心 fùxīn 薄幸 bóxìng 的 de 男人 nánrén , 谁 shuí 敢 gǎn 跟 gēn 他 tā 结婚 jiéhūn 呢 ne

    - cái tên bạc tình bạc nghĩa ấy ai mà dám kết hôn cùng cơ chứ

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 希望 xīwàng 和平 hépíng 与 yǔ 幸福 xìngfú

    - Mọi người đều mong muốn hòa bình và hạnh phúc.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Can 干 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Hạnh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:GTJ (土廿十)
    • Bảng mã:U+5E78
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao