Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 卖
売 𧶠 𧷓 𧷨 𧷵 𧷷
賣
卖 là gì? 卖 (Mại). Bộ Thập 十 (+6 nét). Tổng 8 nét but (一丨フ丶丶一ノ丶). Ý nghĩa là: bán. Từ ghép với 卖 : 他被朋友出賣 Anh ta bị bạn bè phản bội (bán đứng), 賣國求榮 Bán nước cầu vinh, 賣力氣 Cố sức làm, 賣弄才能 Khoe tài. Chi tiết hơn...