Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 铁
䥫 鉄 銕 鐡 𨦘 𨫓 𨬿 𨮯
鐵
铁 là gì? 铁 (Thiết). Bộ Kim 金 (+5 nét). Tổng 10 nét but (ノ一一一フノ一一ノ丶). Ý nghĩa là: sắt, Fe. Từ ghép với 铁 : 鋼鐵 Gang thép, 鐵桶 Thùng sắt, thùng tôn, 熔鐵 Nấu gang, 鐵的意志 Ý chí sắt đá, 鐵漢 Con người cứng cõi (đanh thép) Chi tiết hơn...