破谜儿 pò mèir
volume volume

Từ hán việt: 【phá mê nhi】

Đọc nhanh: 破谜儿 (phá mê nhi). Ý nghĩa là: đoán câu đố; giải câu đố, ra câu đố; đố.

Ý Nghĩa của "破谜儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破谜儿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đoán câu đố; giải câu đố

猜谜儿

✪ 2. ra câu đố; đố

出谜儿给人猜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破谜儿

  • volume volume

    - 瓶子 píngzi 的 de 嘴儿 zuǐér 容易 róngyì 破 pò

    - Miệng chai dễ bị vỡ.

  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 碗 wǎn 碴儿 cháér 上 shàng , 拉 lā (l ) 破 pò 了 le 手 shǒu

    - chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay.

  • volume volume

    - 登台 dēngtái 演戏 yǎnxì 我 wǒ 还是 háishì 破题儿第一遭 pòtíérdìyīzāo

    - lần đầu tiên tôi lên sàn diễn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 话 huà 就 jiù 说 shuō 出来 chūlái , 别 bié 让 ràng 人家 rénjiā 猜谜儿 cāimíer

    - anh có gì thì nói ra đi, đừng bắt người ta đoán hoài.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 屈戌儿 qūquer

    - Anh ấy đang sửa cái khuy khóa bị hỏng.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 很大 hěndà 的 de 通知 tōngzhī 牌儿 páiér

    - Một tấm bảng thông báo to.

  • volume volume

    - 碰破 pèngpò 了 le 一点儿 yīdiǎner 皮 pí , 没什么 méishíme

    - Xước da một tý thôi không sao đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYFD (戈女卜火木)
    • Bảng mã:U+8C1C
    • Tần suất sử dụng:Cao