瞌睡虫 kēshuì chóng
volume volume

Từ hán việt: 【hạp thuỵ trùng】

Đọc nhanh: 瞌睡虫 (hạp thuỵ trùng). Ý nghĩa là: truyện dở; tiểu thuyết nhàm chán; truyện tẻ nhạt; sâu ngủ (gây buồn ngủ), người hay ngủ gật (mang tính châm biếm).

Ý Nghĩa của "瞌睡虫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞌睡虫 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. truyện dở; tiểu thuyết nhàm chán; truyện tẻ nhạt; sâu ngủ (gây buồn ngủ)

旧小说中指能使人打瞌睡的虫子

✪ 2. người hay ngủ gật (mang tính châm biếm)

指爱打瞌睡的人 (含讥讽意)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞌睡虫

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 不 bù 瞌睡 kēshuì 手机 shǒujī 调 diào 静音 jìngyīn

    - Đừng ngủ gật nơi làm việc và phải nhớ tắt chuông điện thoại.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Anh ấy cứ mãi buồn ngủ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Anh ấy ngủ gật trên ghế sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 太累 tàilèi 了 le , 要 yào 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Anh ấy quá mệt mỏi, muốn ngủ gật.

  • volume volume

    - 他 tā 上课 shàngkè 总是 zǒngshì 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Anh ấy luôn ngủ gật trong giờ học.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 学生 xuésheng 经常 jīngcháng 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Một số học sinh thường ngủ gật trong lớp.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 在 zài 车上 chēshàng 瞌睡 kēshuì

    - Anh ấy thường ngủ gật trên xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 睡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUHJM (月山竹十一)
    • Bảng mã:U+7761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Kē
    • Âm hán việt: Hạp , Khạp
    • Nét bút:丨フ一一一一丨一フ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUGIT (月山土戈廿)
    • Bảng mã:U+778C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao