Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瞌
䐦
瞌 là gì? 瞌 (Hạp, Khạp). Bộ Mục 目 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一一一一丨一フ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: ngủ gật, Ngồi ngủ gật., Mệt mỏi buồn ngủ, Nhắm, đóng, Lạy sát đầu xuống đất. Từ ghép với 瞌 : 打瞌睡 Ngủ gật., “khạp thụy” 瞌睡 ngủ gật. Chi tiết hơn...