着床 zhe chuáng
volume volume

Từ hán việt: 【trứ sàng】

Đọc nhanh: 着床 (trứ sàng). Ý nghĩa là: sự cấy; quá trình cấy (đưa phôi vào tử cung).

Ý Nghĩa của "着床" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

着床 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự cấy; quá trình cấy (đưa phôi vào tử cung)

受精卵附着于母体子宫壁或生殖道表面的过程

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 着床

  • volume volume

    - 床头 chuángtóu 摆着 bǎizhe 香槟 xiāngbīn 冰桶 bīngtǒng

    - Thùng đá sâm panh dưới chân giường.

  • volume volume

    - 婴儿床 yīngérchuáng 轻轻 qīngqīng 摇着 yáozhe

    - Giường trẻ em nhẹ nhàng rung lắc.

  • volume volume

    - 床上 chuángshàng 铺 pù 着 zhe 席子 xízi

    - Trên giường có trải chiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 床垫 chuángdiàn 上 shàng 睡着 shuìzháo 了 le

    - Anh ấy nằm trên đệm và ngủ thiếp đi.

  • volume volume

    - 那 nà 铺床 pūchuáng 看着 kànzhe 温馨 wēnxīn

    - Chiếc giường kia trông ấm áp.

  • volume volume

    - 床上 chuángshàng 铺 pù 着 zhe 一条 yītiáo 床单 chuángdān

    - Trên giường trải một tấm ga trải giường.

  • volume volume

    - 她 tā 今早 jīnzǎo 挣扎 zhēngzhá 着 zhe 起床 qǐchuáng

    - Cô ấy đã phải vật lộn để ra khỏi giường sáng nay.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 在 zài 床上 chuángshàng 慵懒 yōnglǎn 地 dì 躺 tǎng 着 zhe

    - Anh ấy vẫn còn lười biếng nằm trên giường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao