直饮水 zhí yǐnshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trực ẩm thuỷ】

Đọc nhanh: 直饮水 (trực ẩm thuỷ). Ý nghĩa là: Nước trực tiếp uống đc.

Ý Nghĩa của "直饮水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直饮水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước trực tiếp uống đc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直饮水

  • volume volume

    - 小船 xiǎochuán 在 zài 水里 shuǐlǐ 直 zhí 晃荡 huàngdàng

    - thuyền nhỏ chao đảo trên mặt nước.

  • volume volume

    - 牧民 mùmín 正饮 zhèngyǐn 羊 yáng 喝水 hēshuǐ

    - Người chăn nuôi đang cho dê uống nước.

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 湛清 zhànqīng 可饮用 kěyǐnyòng

    - Nước giếng trong xanh có thể uống.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 汛期 xùnqī , 海河 hǎihé 的 de 水情 shuǐqíng 一直 yìzhí 平稳 píngwěn

    - mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 闻到 wéndào 厨房 chúfáng 里 lǐ 的 de 香味 xiāngwèi 直 zhí 流口水 liúkǒushuǐ

    - Chúng tôi ngửi thấy mùi thơm từ nhà bếp làm nước miếng chảy ra.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 饮用水 yǐnyòngshuǐ 必须 bìxū 经过 jīngguò 过滤 guòlǜ

    - Tất cả nước uống phải được lọc qua.

  • volume volume

    - 她 tā 水性 shuǐxìng 一直 yìzhí 都 dōu 很 hěn 好 hǎo

    - Kỹ năng bơi của cô ấy luôn rất tốt.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó 来之不易 láizhībùyì 我们 wǒmen 应 yīng 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 不 bù 忘 wàng 自己 zìjǐ 肩负 jiānfù 的 de 责任 zérèn

    - Để có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay thật không dễ dàng, chúng ta phải uống nước nhớ nguồn và không quên trách nhiệm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấm , Ẩm
    • Nét bút:ノフフノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NVNO (弓女弓人)
    • Bảng mã:U+996E
    • Tần suất sử dụng:Cao