直率 zhíshuài
volume volume

Từ hán việt: 【trực suất】

Đọc nhanh: 直率 (trực suất). Ý nghĩa là: thẳng thắn; ngay thẳng. Ví dụ : - 生性直率 tính tình thẳng thắn.

Ý Nghĩa của "直率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直率 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng thắn; ngay thẳng

直爽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生性 shēngxìng 直率 zhíshuài

    - tính tình thẳng thắn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直率

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一直 yìzhí 对 duì 利率 lìlǜ 和 hé 房价 fángjià 有 yǒu 怨言 yuànyán

    - Người dân luôn phàn nàn về lãi suất và giá nhà.

  • volume volume

    - 生性 shēngxìng 直率 zhíshuài

    - tính tình thẳng thắn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 钦佩 qīnpèi 你 nǐ 的 de 直率 zhíshuài

    - Tôi khâm phục sự thẳng thắn của bạn.

  • volume volume

    - 她 tā 性格 xìnggé 直率 zhíshuài 且 qiě 坦诚 tǎnchéng

    - Tính cách của cô ấy thẳng thắn và chân thành.

  • volume volume

    - 提意见 tíyìjiàn 无妨 wúfáng 直率 zhíshuài 一点儿 yīdiǎner

    - góp ý kiến cứ thẳng thắn không sao cả.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 人 rén 直率 zhíshuài , 不 bù 喜欢 xǐhuan 假装 jiǎzhuāng

    - Cô ấy là người thẳng thắn, không thích giả tạo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 惊讶 jīngyà 她 tā 的 de 率直 shuàizhí

    - Tôi hoàn toàn không ngạc nhiên về sự thẳng thắn của cô ấy.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往南 wǎngnán 走 zǒu 就 jiù 到 dào 学校 xuéxiào 了 le

    - Đi thẳng về phía nam và bạn sẽ đến trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao