扁率 biǎn lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【biển suất】

Đọc nhanh: 扁率 (biển suất). Ý nghĩa là: độ dẹt; tỉ lệ dẹt của hình cầu dẹt.

Ý Nghĩa của "扁率" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扁率 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ dẹt; tỉ lệ dẹt của hình cầu dẹt

扁球体的半长轴a和半短轴b之差与半长轴a的比值 ,用来表示扁球体扁平的程度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扁率

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一直 yìzhí 对 duì 利率 lìlǜ 和 hé 房价 fángjià 有 yǒu 怨言 yuànyán

    - Người dân luôn phàn nàn về lãi suất và giá nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人 rén 率真 shuàizhēn 可爱 kěài

    - Anh ấy là người thẳng thắn đáng yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 很率 hěnlǜ

    - Anh ta làm việc rất cẩu thả.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 河上 héshàng 划着 huàzhe 一只 yīzhī 扁舟 piānzhōu

    - Họ đang chèo một con thuyền nhỏ trên sông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 率先 shuàixiān 开启 kāiqǐ 了 le 新 xīn 项目 xiàngmù

    - Họ đã tiên phong bắt đầu dự án mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 制定 zhìdìng 新 xīn 的 de 预防措施 yùfángcuòshī 来 lái 减少 jiǎnshǎo 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 发生率 fāshēnglǜ

    - Họ đang phát triển các biện pháp dự phòng mới để giảm tỷ lệ xảy ra tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 提供 tígōng 的 de 利率 lìlǜ 很 hěn 低 dī

    - Họ cung cấp lãi suất rất thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 率›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyền 玄 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù , Luè , Shuài
    • Âm hán việt: Luật , Lô , Soát , Suý , Suất
    • Nét bút:丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:YIOJ (卜戈人十)
    • Bảng mã:U+7387
    • Tần suất sử dụng:Rất cao