委婉 wěiwǎn
volume volume

Từ hán việt: 【uỷ uyển】

Đọc nhanh: 委婉 (uỷ uyển). Ý nghĩa là: tế nhị; khéo léo; nhẹ nhàng. Ví dụ : - 老师委婉地提出建议。 Giáo viên nhẹ nhàng đưa ra đề xuất.. - 他委婉地说明了原因。 Anh ấy nhẹ nhàng giải thích nguyên nhân.. - 他委婉地拒绝了邀请。 Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.

Ý Nghĩa của "委婉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

委婉 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tế nhị; khéo léo; nhẹ nhàng

形容语言不太直接或者声音有高有低,非常好听

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 委婉 wěiwǎn 地 dì 提出 tíchū 建议 jiànyì

    - Giáo viên nhẹ nhàng đưa ra đề xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 说明 shuōmíng 了 le 原因 yuányīn

    - Anh ấy nhẹ nhàng giải thích nguyên nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 拒绝 jùjué 了 le 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 委婉

✪ 1. 委婉 + (的) + Danh từ (语气/方式/态度/...)

"委婉" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 用 yòng 委婉 wěiwǎn 的 de 方式 fāngshì 表达意见 biǎodáyìjiàn

    - Cô ấy bày tỏ ý kiến một cách tế nhị.

  • volume

    - 委婉 wěiwǎn 的 de 语气 yǔqì 让 ràng 人 rén 感觉 gǎnjué 舒服 shūfú

    - Giọng nói nhẹ nhàng làm người khác cảm thấy dễ chịu.

✪ 2. 委婉 + 地 + Động từ (告诉/表示/提出/...)

trợ từ kết cấu "地"

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 表示 biǎoshì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy khéo léo bày tỏ ý kiến của mình.

  • volume

    - 他 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 告诉 gàosù 我 wǒ 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Anh ấy khéo léo báo cho tôi tin này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 委婉

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 委婉 wěiwǎn 的 de 方式 fāngshì 表达意见 biǎodáyìjiàn

    - Cô ấy bày tỏ ý kiến một cách tế nhị.

  • volume volume

    - 她 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 表示 biǎoshì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy khéo léo bày tỏ ý kiến của mình.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 家里 jiālǐ 有 yǒu 事儿 shìer 李丹 lǐdān 委婉 wěiwǎn 地 dì 拒绝 jùjué 了 le 李平 lǐpíng 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Vì có chuyện ở nhà, Lý Đan lịch sự từ chối lời mời của Lý Bình.

  • volume volume

    - 委婉 wěiwǎn 的 de 语气 yǔqì 让 ràng 人 rén 感觉 gǎnjué 舒服 shūfú

    - Giọng nói nhẹ nhàng làm người khác cảm thấy dễ chịu.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 委婉 wěiwǎn 地 dì 提出 tíchū 建议 jiànyì

    - Giáo viên nhẹ nhàng đưa ra đề xuất.

  • volume volume

    - ` 小便 xiǎobiàn ' 是 shì ` 排尿 páiniào ' 的 de 委婉 wěiwǎn 语 yǔ

    - "Xiao bian" là một cách diễn đạt khéo léo của "rải niào".

  • volume volume

    - 他 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 拒绝 jùjué 了 le 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.

  • volume volume

    - 他 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 说明 shuōmíng 了 le 原因 yuányīn

    - Anh ấy nhẹ nhàng giải thích nguyên nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 委›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wěi
    • Âm hán việt: Uy , Uỷ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDV (竹木女)
    • Bảng mã:U+59D4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Uyển
    • Nét bút:フノ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJNU (女十弓山)
    • Bảng mã:U+5A49
    • Tần suất sử dụng:Cao