盒饭 héfàn
volume volume

Từ hán việt: 【hạp phạn】

Đọc nhanh: 盒饭 (hạp phạn). Ý nghĩa là: cặp lồng đựng cơm; cơm hộp; hộp đựng cơm. Ví dụ : - 你又忘记你的盒饭。 Bạn lại quên mang hộp cơm của bạn đi rồi.. - 那是我的午餐盒饭。今天中午我不回来吃饭了。 Đó là hộp cơm trưa của tôi. Trưa nay tôi không về ăn cơm nữa.. - 请给我带上盒饭。 Vui lòng mang cho tôi hộp cơm.

Ý Nghĩa của "盒饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

盒饭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cặp lồng đựng cơm; cơm hộp; hộp đựng cơm

用盒子包装出售的方便快餐。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 又 yòu 忘记 wàngjì 你 nǐ 的 de 盒饭 héfàn

    - Bạn lại quên mang hộp cơm của bạn đi rồi.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 我 wǒ 的 de 午餐 wǔcān 盒饭 héfàn 。 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 不 bù 回来 huílai 吃饭 chīfàn 了 le

    - Đó là hộp cơm trưa của tôi. Trưa nay tôi không về ăn cơm nữa.

  • volume volume

    - 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 带上 dàishàng 盒饭 héfàn

    - Vui lòng mang cho tôi hộp cơm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 了 le 盒饭 héfàn , 菜 cài 是 shì 炒 chǎo 泡菜 pàocài

    - Mẹ làm cặp lồng đựng cơm, rau có món kim chi chiên.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 盒饭

✪ 1. Động từ + 盒饭

Ví dụ:
  • volume

    - 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 吃 chī 盒饭 héfàn , 最近 zuìjìn 新开 xīnkāi 了 le 一家 yījiā

    - Buổi trưa tôi muốn đi ăn cơm hộp ,gần đây có quán vừa mở.

  • volume

    - 你 nǐ 是 shì 去 qù 买 mǎi 盒饭 héfàn 吗 ma ?

    - Bạn định đi mua cơm hộp đúng không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盒饭

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 饭盒 fànhé

    - hộp cơm dùng một lần

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 饭盒 fànhé 儿去 érqù 上班 shàngbān

    - Anh ấy mang hộp cơm đi làm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 了 le 盒饭 héfàn , 菜 cài 是 shì 炒 chǎo 泡菜 pàocài

    - Mẹ làm cặp lồng đựng cơm, rau có món kim chi chiên.

  • volume volume

    - 饭盒 fànhé 儿 ér

    - hộp cơm; cặp lồng đựng cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 去 qù 买 mǎi 盒饭 héfàn 吗 ma ?

    - Bạn định đi mua cơm hộp đúng không?

  • volume volume

    - 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 带上 dàishàng 盒饭 héfàn

    - Vui lòng mang cho tôi hộp cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 又 yòu 忘记 wàngjì 你 nǐ 的 de 盒饭 héfàn

    - Bạn lại quên mang hộp cơm của bạn đi rồi.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 吃 chī 盒饭 héfàn , 最近 zuìjìn 新开 xīnkāi 了 le 一家 yījiā

    - Buổi trưa tôi muốn đi ăn cơm hộp ,gần đây có quán vừa mở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao