盒子枪 hézi qiāng
volume volume

Từ hán việt: 【hạp tử thương】

Đọc nhanh: 盒子枪 (hạp tử thương). Ý nghĩa là: súng poọc-hoọc; pháo hoa hình hộp.

Ý Nghĩa của "盒子枪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盒子枪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. súng poọc-hoọc; pháo hoa hình hộp

驳壳枪也有叫盒子炮的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盒子枪

  • volume volume

    - 书架 shūjià 后面 hòumiàn 有个 yǒugè 盒子 hézi

    - Phía sau giá sách có một chiếc hộp.

  • volume volume

    - 枪 qiāng 筒子 tǒngzi

    - nòng súng

  • volume volume

    - 在 zài 联邦快递 liánbāngkuàidì 的 de 盒子 hézi 里 lǐ 回 huí 它 tā 原来 yuánlái 的 de 地方 dìfāng 去 qù 了 le

    - Nó nằm trong hộp FedEx trên đường trở về nơi xuất phát.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 底下 dǐxià 有 yǒu 一个 yígè 盒子 hézi

    - Dưới kệ sách có một cái hộp.

  • volume volume

    - 他 tā 拖 tuō 着 zhe 盒子 hézi 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy lôi cái hộp đi rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 拿 ná 不动 bùdòng 这个 zhègè 盒子 hézi

    - Tôi không thể nhấc cái hộp này lên được.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 从 cóng 盒子 hézi 里 lǐ 跳 tiào 出来 chūlái

    - Con mèo nhảy ra khỏi hộp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一个 yígè 新 xīn 盒子 hézi

    - Tôi đã mua một cái hộp mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao