Các biến thể (Dị thể) của 监

  • Cách viết khác

    䛓 譼 𧗄 𧨭 𧩾

  • Phồn thể

    監

Ý nghĩa của từ 监 theo âm hán việt

监 là gì? 监 (Giam, Giám). Bộ Mẫn 皿 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丨丨ノ一丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: 1. giam cầm, 2. nhà tù, 1. xem, coi, 2. sở công. Từ ghép với 监 : 太監 Quan thái giám, 國子監 Quốc tử giám Chi tiết hơn...

Âm:

Giam

Từ điển phổ thông

  • 1. giam cầm
  • 2. nhà tù

Từ điển phổ thông

  • 1. xem, coi
  • 2. sở công

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hoạn quan

- 太監 Quan thái giám

* ② (văn) Tên sở công

- 國子監 Quốc tử giám

Từ ghép với 监