目不转瞬 mù bù zhuǎnshùn
volume volume

Từ hán việt: 【mục bất chuyển thuấn】

Đọc nhanh: 目不转瞬 (mục bất chuyển thuấn). Ý nghĩa là: nhìn chằm chằm (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "目不转瞬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

目不转瞬 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn chằm chằm (thành ngữ)

gazing fixedly (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 目不转瞬

  • volume volume

    - 不要 búyào 盲目行动 mángmùxíngdòng

    - Đừng hành động mù quáng.

  • volume volume

    - 她 tā 目不转睛 mùbùzhuànjīng 地望 dìwàng 着 zhe 他 tā 离去 líqù 的 de 背影 bèiyǐng

    - Cô chăm chú nhìn bóng dáng rời đi của anh.

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué , 高中 gāozhōng 三年 sānnián 时光 shíguāng 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì

    - Bất giác, ba năm cấp ba trôi qua trong chớp mắt.

  • volume volume

    - 转瞬间 zhuǎnshùnjiān , 他 tā 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất.

  • volume volume

    - 他 tā 目不转睛 mùbùzhuànjīng 地 dì 注视 zhùshì 着 zhe 窗外 chuāngwài

    - Anh ấy nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使桨 shǐjiǎng , 小船 xiǎochuán 只管 zhǐguǎn 在 zài 湖中 húzhōng 打转 dǎzhuǎn

    - anh ấy không biết chèo, chiếc thuyền con cứ xoay tròn trong hồ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 目不转睛 mùbùzhuànjīng 地 dì 看书 kànshū

    - Đứa trẻ chăm chú đọc sách không chớp mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 目不转睛 mùbùzhuànjīng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mục 目 (+12 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuấn
    • Nét bút:丨フ一一一ノ丶丶ノ丶フノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUBBQ (月山月月手)
    • Bảng mã:U+77AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao