皱痕 zhòu hén
volume volume

Từ hán việt: 【trứu ngân】

Đọc nhanh: 皱痕 (trứu ngân). Ý nghĩa là: Vết nhăn.

Ý Nghĩa của "皱痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Spa

皱痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vết nhăn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 皱痕

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 的 de 痕 hén 是 shì 车辙 chēzhé

    - Vết trên đất là vết xe.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 绷出 bēngchū 一道 yīdào 痕 hén

    - Mặt đất nứt ra một vết.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 车轮 chēlún 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu vết bánh xe.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 脚印 jiǎoyìn 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu chân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 留着 liúzhe 伤痕 shānghén

    - Trên mặt anh ấy có vết thương.

  • volume volume

    - 面颊 miànjiá 上 shàng 还 hái 残留 cánliú 着 zhe 泪痕 lèihén

    - Trên má hãy còn vết nước mắt.

  • volume volume

    - 皱纹 zhòuwén 显示 xiǎnshì 出 chū 她 tā 的 de 岁月 suìyuè 痕迹 hénjì

    - Nếp nhăn cho thấy dấu ấn của thời gian.

  • volume volume

    - 因 yīn 空气 kōngqì 干燥 gānzào 皮子 pízi 都 dōu 皱 zhòu 了 le

    - Vì không khí khô, da trở nên nhăn nheo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu
    • Âm hán việt: Trứu
    • Nét bút:ノフフ一一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NSDHE (弓尸木竹水)
    • Bảng mã:U+76B1
    • Tần suất sử dụng:Cao