百事俱废 bǎishì jù fèi
volume volume

Từ hán việt: 【bá sự câu phế】

Đọc nhanh: 百事俱废 (bá sự câu phế). Ý nghĩa là: to go to pot (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "百事俱废" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

百事俱废 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. to go to pot (thành ngữ)

to go to pot (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 百事俱废

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng , 你 nǐ 抵赖 dǐlài 不了 bùliǎo

    - sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 有 yǒu 百分之百 bǎifēnzhībǎi 的 de 把握 bǎwò 准 zhǔn 能 néng 成功 chénggōng

    - việc này tôi ăn chắc sẽ thành công

  • volume volume

    - 无糖 wútáng 百事可乐 bǎishìkělè

    - Pepsi không đường.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 赖是 làishì 赖 lài 不 bù 掉 diào 的 de

    - Sự thực sờ sờ ra đấy, chối bỏ thế nào được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 流传 liúchuán 了 le 几百年 jǐbǎinián

    - Câu chuyện này đã lưu truyền hàng trăm năm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 距今 jùjīn 已 yǐ 一百年 yìbǎinián 了 le

    - Câu chuyện này cách đây đã trăm năm rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 喝 hē 百事可乐 bǎishìkělè

    - Tôi rất thích uống pepsi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 做事 zuòshì 常常 chángcháng 半途而废 bàntúérfèi , 那 nà 终将 zhōngjiāng 一事无成 yíshìwúchéng

    - Nếu như bạn làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng thì cuối cùng một việc thôi cũng sẽ không thể hoàn tất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 俱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OBMC (人月一金)
    • Bảng mã:U+4FF1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao