百合花饰 bǎihé huāshì
volume volume

Từ hán việt: 【bá hợp hoa sức】

Đọc nhanh: 百合花饰 (bá hợp hoa sức). Ý nghĩa là: fleur-de-lis (biểu tượng vũ khí).

Ý Nghĩa của "百合花饰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

百合花饰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. fleur-de-lis (biểu tượng vũ khí)

fleur-de-lis (armorial symbol)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 百合花饰

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 鲜花 xiānhuā 装饰 zhuāngshì 了 le 房间 fángjiān

    - Cô ấy trang trí căn phòng bằng hoa.

  • volume volume

    - 尽着 jǐnzhe 一百块 yìbǎikuài 钱花 qiánhuā

    - Chỉ cần bỏ ra một trăm đô la.

  • volume volume

    - 三蓬 sānpéng 百合 bǎihé 很 hěn 芳香 fāngxiāng

    - Ba bụi hoa lily rất thơm.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 几百 jǐbǎi 英镑 yīngbàng 买 mǎi 衣服 yīfú

    - Anh ta bỏ ra hàng trăm bảng để mua quần áo.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 是 shì 种花 zhònghuā 的 de 适合 shìhé 季节 jìjié

    - Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng hoa.

  • volume volume

    - 在 zài 珠宝 zhūbǎo 饰物 shìwù 的 de 制造 zhìzào 中 zhōng , 手工 shǒugōng 与 yǔ 艺术 yìshù 的 de 结合 jiéhé 决定 juédìng 了 le 珠宝 zhūbǎo 的 de 价值 jiàzhí

    - Trong quá trình sản xuất trang sức, sự kết hợp giữa thủ công và nghệ thuật quyết định giá trị của trang sức.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 鲜花 xiānhuā 装饰 zhuāngshì 房间 fángjiān

    - Chúng tôi trang trí phòng bằng hoa tươi.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 润饰 rùnshì 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn

    - Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian để chỉnh trau chuốt tác phẩm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao