百事 bǎishì
volume volume

Từ hán việt: 【bá sự】

Đọc nhanh: 百事 (bá sự). Ý nghĩa là: Nước Pepsi. Ví dụ : - 总揆百事。 quản lý trăm việc.

Ý Nghĩa của "百事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Từ Ngoại Lai

百事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước Pepsi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 总揆 zǒngkuí 百事 bǎishì

    - quản lý trăm việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 百事

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事百 shìbǎi 喙 huì 莫辨 mòbiàn

    - Chuyện này trăm cái miệng cũng khó cãi.

  • volume volume

    - 什么样 shénmeyàng 的 de 爱情故事 àiqínggùshì 她 tā 都 dōu 百看不厌 bǎikànbùyàn

    - Cô ấy không bao giờ chán với bất kỳ câu chuyện tình yêu nào.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 有 yǒu 百分之百 bǎifēnzhībǎi 的 de 把握 bǎwò 准 zhǔn 能 néng 成功 chénggōng

    - việc này tôi ăn chắc sẽ thành công

  • volume volume

    - 总揆 zǒngkuí 百事 bǎishì

    - quản lý trăm việc.

  • volume volume

    - 无糖 wútáng 百事可乐 bǎishìkělè

    - Pepsi không đường.

  • volume volume

    - 清官 qīngguān 总是 zǒngshì 为 wèi 百姓 bǎixìng 做事 zuòshì

    - Quan liêm khiết luôn lo cho dân.

  • volume volume

    - 在 zài 会演 huìyǎn 中 zhōng , 各 gè 剧种 jùzhǒng 百花齐放 bǎihuāqífàng , 极尽 jíjìn 推陈出新 tuīchénchūxīn 的 de 能事 néngshì

    - trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 流传 liúchuán 了 le 几百年 jǐbǎinián

    - Câu chuyện này đã lưu truyền hàng trăm năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao