Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 废
廃
廢
废 là gì? 废 (Phế). Bộ Nghiễm 广 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶一ノフノフ丶丶). Từ ghép với 废 : 不能半途而廢 Không nên làm nửa chừng bỏ dở, 廢紙 Giấy lộn, giấy bỏ đi, 廢鐵 Sắt rỉ, sắt vụn, 廢疾 Tàn tật. Chi tiết hơn...