百不咋 bǎi bù zǎ
volume volume

Từ hán việt: 【bá bất trá】

Đọc nhanh: 百不咋 (bá bất trá). Ý nghĩa là: không có hậu quả (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "百不咋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

百不咋 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có hậu quả (thành ngữ)

of no consequence (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 百不咋

  • volume volume

    - 官吏 guānlì 予取予求 yúqǔyúqiú , 百姓 bǎixìng 怒 nù 不敢 bùgǎn 言 yán

    - Các quan lại muốn lấy gì thì lấy, dân chúng tức giận nhưng không dám nói.

  • volume volume

    - 你 nǐ 咋 zǎ 还 hái 不 bù 明白 míngbai 呢 ne

    - Bạn sao vẫn không hiểu chứ.

  • volume volume

    - 任 rèn 你 nǐ 百般 bǎibān 撩拨 liáobō , 他 tā 就是 jiùshì 不动声色 bùdòngshēngsè

    - mặc cho cậu trêu chọc đủ kiểu, anh ấy vẫn không thay đổi nét mặt.

  • volume volume

    - 与会 yùhuì 人员 rényuán 总数 zǒngshù 不足 bùzú 一百 yìbǎi

    - tổng số người dự họp không đến 100 người.

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 是 shì 加 jiā 百列 bǎiliè

    - Không thể nào đó là Gabriel.

  • volume volume

    - 不是 búshì 我 wǒ 逞能 chěngnéng , 一天 yìtiān 走 zǒu 这么 zhème 百把 bǎibǎ 里路 lǐlù 不算什么 bùsuànshénme

    - không phải là tôi khoe, chứ một ngày mà đi được 100 dặm như vậy thì chả tính làm gì.

  • volume volume

    - 他 tā 咋个 zǎgè 不停 bùtíng

    - Anh ấy khoe khoang không ngừng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 咋 zǎ 不 bù 去 qù

    - Anh làm sao không đi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 咋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǎ , Zé , Zhā , Zhà
    • Âm hán việt: Trá , Trách
    • Nét bút:丨フ一ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHS (口竹尸)
    • Bảng mã:U+548B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao