叽咋柳莺 jī zǎ liǔ yīng
volume volume

Từ hán việt: 【ky trá liễu oanh】

Đọc nhanh: 叽咋柳莺 (ky trá liễu oanh). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chiffchaff thông thường (Phylloscopus collybita).

Ý Nghĩa của "叽咋柳莺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叽咋柳莺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chiffchaff thông thường (Phylloscopus collybita)

(bird species of China) common chiffchaff (Phylloscopus collybita)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叽咋柳莺

  • volume volume

    - 他 tā 咋 zǎ 住 zhù 了 le 面包 miànbāo

    - Anh ấy cắn chặt miếng bánh mì.

  • volume volume

    - 他 tā 花说柳说 huāshuōliǔshuō , 就是 jiùshì 没人 méirén 听 tīng 他 tā 的 de

    - nó chuyên nói những lời giả dối, không ai nghe nó cả.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作室 gōngzuòshì 里 lǐ , 叽里 jīlǐ 旮旯 gālá 都 dōu 是 shì 昆虫 kūnchóng 标本 biāoběn

    - trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 在 zài 酒吧 jiǔbā 里 lǐ 已经 yǐjīng 磨叽 mòji 了 le 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí 了 le

    - Mấy người đó đã ở quán bar trong nhiều giờ

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 在 zài 这 zhè 咋 zǎ

    - Bạn đừng chém gió ở đây.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 在 zài 这乱 zhèluàn 咋呼 zhāhū

    - Bạn đừng la hét lung tung ở đây.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu , 垂柳 chuíliǔ 显得 xiǎnde 格外 géwài 青翠 qīngcuì

    - sau cơn mưa, những cây liễu trở nên xanh tươi lạ thường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 咋 zǎ 不 bù 去 qù

    - Anh làm sao không đi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ky , Kỉ
    • Nét bút:丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHN (口竹弓)
    • Bảng mã:U+53FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 咋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǎ , Zé , Zhā , Zhà
    • Âm hán việt: Trá , Trách
    • Nét bút:丨フ一ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHS (口竹尸)
    • Bảng mã:U+548B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 柳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Liǔ
    • Âm hán việt: Liễu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHL (木竹竹中)
    • Bảng mã:U+67F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 莺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Oanh
    • Nét bút:一丨丨丶フノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBPM (廿月心一)
    • Bảng mã:U+83BA
    • Tần suất sử dụng:Cao