Các biến thể (Dị thể) của 咋

  • Cách viết khác

    囃 𠷆 𠷿

Ý nghĩa của từ 咋 theo âm hán việt

咋 là gì? 咋 (Trá, Trách). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一ノ一丨一一). Ý nghĩa là: tạm thời, Tiếng to., Hốt nhiên, đột nhiên, Bạo phát, Cắn, ngoạm. Từ ghép với 咋 : 咋好 Làm thế nào mới được, 咋辦 Làm sao bây giờ. Xem 咋 [zé], [zha]., trách hô [zhahu] (đph) ① Kêu, gọi; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tạm thời

Từ điển Thiều Chửu

  • Tiếng to.
  • Một âm là trá. Tạm.

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Hốt nhiên, đột nhiên
Động từ
* Bạo phát
* Cắn, ngoạm

- “Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ” 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ điển phổ thông

  • tiếng động lớn

Từ điển Thiều Chửu

  • Tiếng to.
  • Một âm là trá. Tạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (đph) Thế nào, làm sao

- 咋樣 Thế nào

- 咋好 Làm thế nào mới được

- 咋辦 Làm sao bây giờ. Xem 咋 [zé], [zha].

* 咋呼

- trách hô [zhahu] (đph) ① Kêu, gọi;

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Hốt nhiên, đột nhiên
Động từ
* Bạo phát
* Cắn, ngoạm

- “Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ” 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 咋